Sơ đồ và Danh sách phòng thi kỳ thi ĐGNLNN ngày 24.11.2018

I/Lịch thi

1. Môn Đọc – Nghe – Viết: 7h00 ngày 24.11.2018 (Thứ Bảy) thí sinh có mặt tại phòng thi

2. Môn Nói:

* Sáng ngày 24.11.2018: Toàn bộ thí sinh thi VSTEP.2 (sau khi thi Đọc-Nghe-Viết)

* Chiều ngày 24.11.2018: Toàn bộ thí sinh thi VSTEP.3-5 thuộc đối tượng thí sinh tự do, sinh viên ĐHNN thi Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ 1, học viên SĐH thi CĐR B1, B2, thí sinh tự do thi ĐGNLNN Pháp – Nga – Trung

* Sáng ngày 25.11.2018: Toàn bộ thí sinh thi VSTEP.3-5 thuộc đối tượng sinh viên không chuyên tiếng Anh trong ĐHQGHN, sinh viên Khoa Quốc tế, sinh viên Trung tâm Giáo dục Quốc tế CIE và sinh viên ĐHNN thi Ngoại ngữ 2.

(Thời gian và địa điểm tập trung thi Nói được thông báo trong khi thi Đọc-Nghe-Viết)

 

II/ Địa điểm thi:   Giảng đường A2 và C1 Khoa Pháp – Trường Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN

STT

Địa điểm thi/Hội đồng thi

Đối tượng dự thi

1

Giảng đường A2.1 (tầng 1,2,3,4 nhà A2)

Hội đồng thi tại Phòng Giáo viên tầng 3

Phòng thi: P.01 đến P.22

Thí sinh thi ĐGNLTA (VSTEP.3-5) thuộc đối tượng sinh viên không chuyên tiếng Anh trong ĐHQGHN, sinh viên Khoa Quốc tế và sinh viên CIE, sinh viên Trường ĐHNN thi Chuẩn đầu ra ngoại ngữ 2.

2

Giảng đường A2.2 (tầng 5,6,7,8 nhà A2)

Hội đồng thi tại Phòng Giáo viên tầng 5

Phòng thi: P. 23 đến P.41

Thí sinh thi VSTEP.3-5 thuộc đối tượng thí sinh tự do, sinh viên Trường ĐHNN thi Chuẩn đầu ra ngoại ngữ 1

3

Giảng đường C1 – Khoa Pháp

Hội đồng thi tại Phòng Giáo viên tầng 2

Phòng thi: P.42 đến P.59

Thí sinh tự do thi VSTEP.2; Học viên cao học thi CĐR SĐH B1 và B2; Thí sinh tự do thi ĐGNL Pháp – Nga – Trung; Sinh viên ĐHNN thi CĐR C1 tiếng Nga

III/ Yêu cầu

1. Thí sinh đi thi đúng giờ, mang theo một trong các loại giấy tờ tùy thân: Chứng minh nhân dân/Căn cước công/Hộ chiếu/Giấy phép lái xe để xuất trình trước khi vào phòng thi.

2. Đối với sinh viên,  ngoài việc mang theo giấy tờ tùy thân quy định tại Điểm 1 Mục này cần mang theo Thẻ sinh viên.

IV/ Tra cứu kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi tại Website: http://vstep.vn hoặc http://vstep.vnu.edu.vn sau ngày thi 10 ngày làm việc (không kể thứ 7, Chủ Nhật và lễ tết)

Download Danh sách phòng thi (Mỗi đối tượng dự thi nằm tại 01 sheet khác nhau)  Tại dây

Download Sơ đồ phòng thi tại Giảng đường A2  Tại đây

Download Sơ đồ phòng thi tại Giảng đường C1-Khoa Pháp  Tại đây